Tóm tắt tiểu sử ông Nguyễn Trọng Trang, ứng cử viên Đại biểu HĐND xã Thiệu Hóa, nhiệm kỳ 2026- 2031
Trung tâm Cung ứng dịch vụ công xã trân trọng giới thiệu tới quý vị và cử tri danh sách, tiểu sử tóm tắt của những người ứng cử đại biểu HĐND xã Thiệu Hóa khóa III, nhiệm kỳ 2026 - 2031.
TIỂU SỬ TÓM TẮT
CỦA NGƯỜI ỨNG CỬ ĐẠI BIỂU
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN XÃ THIỆU HOÁ
NHIỆM KỲ 2026 - 2031
1. Họ và tên thường dùng:
NGUYỄN TRỌNG TRANG
2. Họ và tên khai sinh:
NGUYỄN TRỌNG TRANG
Các bí danh/tên gọi khác (nếu có):
Không.
3. Ngày, tháng, năm sinh:
04/11/1978.
4. Giới tính:
Nam.
5. Quốc tịch:
“
Chỉ có 01 quốc tịch là quốc tịch Việt Nam và không trong thời gian thực hiện thủ tục xin gia nhập quốc tịch quốc gia khác”.
6. Nơi đăng ký khai sinh:
Xã Hoằng Long, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa.
7. Quê quán:
Phường Nguyệt Viên,
t
ỉnh Thanh Hóa.
8. Nơi đăng ký thường trú
:
BT05,
Lô C, MB199,
Khu đô thị
Đông Hải,
phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa.
Nơi ở hiện nay:
Như trên
.
9
. Dân tộc:
Kinh
1
0. Tôn giáo:
Không.
1
1
. Trình độ:
Giáo dục phổ thông: 12/12 phổ thông.
Chuyên môn, nghiệp vụ: Đại học
chuyên ngành
Nông nghiệp.
Học vị: Tiến sĩ Học hàm: Không.
Lý luận chính trị: Cao cấp.
Ngoại ngữ:
Tiếng
Anh, Bậc 4/6 - tương đương B2.
12. Nghề nghiệp hiện làm: Cán bộ.
1
3
. Chức vụ trong cơ quan, tổ chức, đơn vị đang công tác:
Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch HĐND xã Thiệu Hóa.
1
4
. Nơi công tác:
Đảng ủy xã Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa
.
1
5
.
Ngày vào Đảng: 27/9/2000.
- Ngày chính thức: 27/9/2001;
- Chức vụ trong Đảng: Bí thư Đảng ủy.
- Ngày ra khỏi Đảng (nếu có): Không.
Lý do ra khỏi Đảng: Không.
1
6
. Tham gia làm thành viên của các tổ chức đoàn thể:
Không.
- Tên tổ chức đoàn thể:
- Chức vụ trong từng tổ chức đoàn thể:
1
7
. Tình trạng sức khỏe:
Tốt.
1
8
. Các hình thức khen thưởng nhà nước đã được trao tặng
:
- 03 Bằng khen của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa.
- 01 Bằng khen của Ban Thường vụ Tỉnh ủy Thanh Hóa.
- 01 Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ.
19 . Là đại biểu Quốc hội khóa
(nếu có):
Không.
20 . Là đại biểu Hội đồng nhân dân (nếu có)
:
Không.
TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC
|
Thời gian
|
Công việc, chức danh, chức vụ, nơi công tác (Chính quyền, đảng, đoàn thể)
|
|
Từ tháng
11/2000 đến tháng
4/2003
|
Cán bộ kỹ thuật
-
Ủy viên B
an chấp hành
Đảng bộ Công ty cao su, cà phê Thanh Hóa.
|
|
Từ tháng
5/2003 đến tháng
6/2011
|
Chuyên viên; Phó Chánh Văn phòng Sở; Phó Trưởng phòng Sở
-
Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Sở - Bí thư Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
(nay là Sở Nông nghiệp và Môi trường), tỉnh Thanh Hóa.
|
|
Từ tháng
7/2011 đến tháng
12/2014
|
Phó Trưởng phòng Nông nghiệp
-
Khoa học công nghệ và Tài nguyên môi trường; Phó trưởng phòng Tổng hợp - Kế hoạch Văn phòng UBND tỉnh Thanh Hóa; Thư ký Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa.
|
|
Từ tháng
01/2015 đến tháng
8/2020
|
Phó Trưởng phòng Tổng hợp; Phó Chánh Văn phòng Tỉnh ủy; Thư ký Bí thư Tỉnh ủy Thanh Hóa Văn phòng Tỉnh ủy Thanh Hóa.
|
|
Từ tháng
9/2020 đến tháng
10/2025
|
Phó Chánh Văn phòng; Tỉnh ủy viên,
Bí thư Đảng ủy
Văn phòng UBND tỉnh,
Chánh Văn phòng UBND tỉnh Thanh Hóa.
|
|
Từ tháng
11/2025 đến nay
|
Bí thư Đảng ủy,
Chủ tịch HĐND xã Thiệu Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa.
|