TIỂU SỬ TÓM TẮT
CỦA NGƯỜI ỨNG CỬ ĐẠI BIỂU
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN XÃ THIỆU HOÁ
NHIỆM KỲ 2026 - 2031
1. Họ và tên thường dùng:
LÊ TIẾN ANH
2. Họ và tên khai sinh:
LÊ TIẾN ANH
Các bí danh/tên gọi khác (nếu có
): Không.
3. Ngày, tháng,
năm sinh:
01/02/1986
4. Giới tính:
Nam.
5. Quốc tịch:
“
Chỉ có 01 quốc tịch là quốc tịch Việt Nam và không trong thời gian thực hiện thủ tục xin gia nhập quốc tịch quốc gia khác”.
6. Nơi đăng ký khai sinh:
Xã Thiệu Vũ, huyện Thiệu Hoá, t
ỉnh Thanh Hóa
.
7. Quê quán:
Xã Thiệu Tiến, tỉnh Thanh Hóa
.
8. Nơi đăng ký thường trú:
Khu phố 1, xã Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa.
Nơi ở hiện nay:
Như trên
.
9. Dân tộc: Kinh. 10. Tôn giáo:
Không.
1
1
. Trình độ:
- Giáo dục phổ thông:
12/12 phổ thông.
- Chuyên môn, nghiệp vụ:
Đại học,
chuyên
ngành chỉ huy tham mưu Pháo binh.
- Học vị: Không
Học hàm:
Không.
- Lý luận chính trị:
Cao cấp.
- Ngoại ngữ: Không
.
1
2
. Nghề nghiệp hiện nay:
Bộ đội.
1
3
. Chức
vụ trong cơ quan, tổ chức, đơn vị đang công tác:
Chỉ huy trưởng.
14. N
ơi công tác: Ban Chỉ huy quân sự xã Thiệu Hóa
.
1
5
. Ngày vào Đảng:
29/10/2007
.
- Ngày chính thức:
29/10/2008
;
- Chức vụ trong Đảng: Phó bí thư chi bộ.
- Ngày ra khỏi Đảng (nếu có): Không.
-
Lý do ra khỏi Đảng: Không.
16. Tham gia làm thành viên của các tổ chức đoàn thể khác: Không.
- Tên tổ chức đoàn thể:
- Chức vụ trong từng tổ chức đoàn thể:
17. Tình trạng sức khoẻ:
Tốt.
18. Các hình thức khen thưởng nhà nước đã được trao tặng: Không.
19. Các hình thức kỷ luật, xử lý vi phạm đã bị áp dụng (Đảng, chính quyền, đoàn thể):
Không bị kỷ luật, không có án tích.
20. Là đại biểu Quốc hội khóa (nếu có): Không.
21. Là đại biểu Hội đồng nhân dân (nếu có): Không.
TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC
|
Thời gian
|
Công việc, chức danh, chức vụ, nơi công tác (Chính quyền, đảng, đoàn thể)
|
|
Từ tháng 9/2005 đến tháng 4/2006
|
Học viên, c64, d18, Trường Sĩ quan Lục quân 1 (Tạo nguồn).
|
|
Từ tháng 5/2006 đến tháng 7/2010
|
Học viên, c25, d2, Trường Sĩ quan Pháo binh.
|
|
Từ tháng 8/2010 đến tháng 7/2012
|
Trung đội trưởng, Đại đội pháo Hỗn hợp, Tiểu đoàn Hỗn hợp Đào Mẻ, Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Thanh Hóa.
|
|
Từ tháng 8/2012 đến tháng 3/2013
|
Trung đội trưởng, Đại đội Hỗn hợp Đào Nẻ, Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Thanh Hóa.
|
|
Từ tháng 4/2013 đến tháng 01/2014
|
Phó Đại đội trưởng quân sự, Đại đội pháo Hỗn hợp, Tiểu đoàn Hỗn hợp Đào Mẻ, Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Thanh Hóa.
|
|
Từ tháng 02/2014 đến tháng 10/2015
|
Trợ lý Tác huấn, Ban Chỉ huy quân sự huyện Thiệu Hóa, Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Thanh Hóa.
|
|
Từ tháng 11/2015 đến tháng 07/2016
|
Trợ lý Pháo binh kiêm Đại đội trưởng Cối 100, Trung đoàn 762, Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Thanh Hóa.
|
|
Từ tháng 8/2016 đến tháng 11/2019
|
Trợ lý Pháo binh, Ban Pháo binh - Phòng Tham mưu, Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Thanh Hóa.
|
|
Từ tháng 12/2019 đến tháng 4/2021
|
Tiểu đoàn trưởng, Tiểu đoàn 3 Dự bị động viên, Trung đoàn 762, Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Thanh Hóa.
|
|
Từ tháng 5/2021 đến tháng 7/2023
|
Phó Tham mưu trưởng, Ban Chỉ huy quân sự huyện Ngọc Lặc, Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Thanh Hóa.
|
|
Từ tháng 8/2023 đến tháng 01/2025
|
Học viên, Học viện Lục quân - Bộ Quốc phòng.
|
|
Từ tháng 02/2025 đến tháng 6/2025
|
Phó Chỉ huy trưởng, Ban Chỉ huy quân sự huyện Thiệu Hóa, Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Thanh Hóa.
|
|
Từ tháng 7/2025 đến tháng 12/2025
|
Phó Chánh Văn phòng, Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Thanh Hóa.
|
|
Từ tháng 01/2026 đến nay
|
Chỉ huy trưởng, Ban Chỉ huy quân sự xã Thiệu Hóa, Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Thanh Hóa.
|