TIỂU SỬ TÓM TẮT
CỦA NGƯỜI ỨNG CỬ ĐẠI BIỂU
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN XÃ THIỆU HOÁ
NHIỆM KỲ 2026 - 2031
1. Họ và tên thường dùng:
VŨ TUẤN MINH
2. Họ và tên khai sinh:
VŨ TUẤN MINH
Các bí danh/tên gọi khác (nếu có
): Không.
3. Ngày, tháng,
năm sinh:
20/10/1973
.
4. Giới tính:
Nam.
5. Quốc tịch:
Chỉ có 01 quốc tịch là quốc tịch Việt Nam và không trong thời gian thực hiện thủ tục xin gia nhập quốc tịch quốc gia khác.
6. Nơi đăng ký khai sinh:
Xã Thiệu Long, huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hóa
.
7. Quê quán:
Xã Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa.
8. Nơi đăng ký thường trú:
Thôn Phú Hưng, xã Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hoá.
Nơi ở hiện nay:
Như trên
.
9. Dân tộc: Kinh. 10. Tôn giáo: Không.
1
1
. Trình độ:
- Giáo dục phổ thông:
12/12 phổ thông.
- Chuyên môn, nghiệp vụ:
Đại học chuyên ngành Luật kinh tế.
- Học vị:
Không
Học hàm:
Không.
- Lý luận chính trị:
Cao cấp.
- Ngoại ngữ:
Tiếng Pháp, trình độ B1.
1
2
. Nghề nghiệp hiện nay:
Cán bộ.
1
3
. Chức
vụ trong cơ quan, tổ chức, đơn vị đang công tác: Uỷ viên Ban Th
ường vụ
Đảng uỷ, Phó Chủ tịch HĐND
x
ã Thiệu Hóa
.
1
4
. Nơi công tác:
Ủy
ban
nhân dân xã Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hoá
.
15. Ngày vào Đảng: 09/9/2010.
- Ngày chính thức: 09/9/2011.
- Chức vụ trong Đảng: Uỷ viên
Ban Th
ường vụ
Đảng uỷ xã, Chủ nhiệm Uỷ ban kiểm tra Đảng uỷ các cơ quan Đảng, Bí thư Chi bộ C
ơ quan HĐND xã Thiệu Hóa.
- Ngày ra khỏi Đảng (nếu có): Không.
-
Lý do ra khỏi Đảng: Không.
16. Tham gia làm thành viên của các tổ chức đoàn thể khác:
- Tên tổ chức đoàn thể: Hội Cựu chiến binh thôn Phú Hưng, x
ã Thiệu Hóa.
- Chức vụ trong từng tổ chức đoàn thể: Kh
ông.
17. Tình trạng sức khoẻ:
Tốt
18. Các hình thức khen thưởng nhà nước đã được trao tặng: Không
19. Các hình thức kỷ luật, xử lý vi phạm đã bị áp dụng (Đảng, chính quyền, đoàn thể):
Không bị kỷ luật, không có án tích.
20. Là đại biểu Quốc hội khóa (nếu có): Không
21. Là đại biểu Hội đồng nhân dân huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hoá nhiệm kỳ 2016-2021.
TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC
|
Thời gian
|
Công việc, chức danh, chức vụ, nơi công tác (Chính quyền, đảng, đoàn thể)
|
|
Từ tháng 9/1993 đến tháng 6/1996
|
Thực hiện nghĩa vụ quân sự: Sư đoàn 390 - Quân đoàn I. D28, Bộ tham mưu quân đoàn III, cấp bậc hạ sỹ, chức vụ chiến sỹ.
|
|
Từ tháng 7/1996 đến tháng 10/1996
|
Bộ đội xuất ngũ sinh sống tại thôn Phú Hưng xã Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hoá.
|
|
Từ tháng 11/1996 đến tháng 8/2002
|
Công nhân, Công ty Thuỷ lợi I Thanh Hoá (nay là Công ty cổ phần và phát triển nông thôn Thanh Hoá); Học sinh nghề - Trường xây dựng Thanh Hoá.
|
|
Từ tháng 9/2002 đến tháng
8/2006
|
Sinh viên, Trường Đại học Luật Hà Nội.
|
|
Từ tháng 9/2006 đến tháng 10/2006
|
Sinh sống tại xã Thiệu Long, huyện Thiệu hóa, tỉnh Thanh Hoá.
|
|
Từ tháng 11/2006 đến tháng 4/2008
|
Hợp đồng lao động, Phòng Tư pháp UBND huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hoá.
|
|
Từ tháng 5/2008 đến tháng 6/2016
|
Chuyên viên phòng Tư pháp; cán bộ thanh tra, thanh tra viên - Thanh tra huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hoá.
|
|
Từ tháng 7/2016 đến tháng 7/2020
|
Phó Trưởng ban pháp chế HĐND huyện Thiệu Hoá nhiệm kỳ 2016-2021, Phó Chủ tịch Hội Cựu chiến binh chính quyền, Bí thư chi bộ cơ quan HĐND Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hoá.
|
|
Từ tháng 8/2020 đến tháng 9/2020
|
Huyện uỷ viên, Uỷ viên uỷ ban kiểm tra Huyện uỷ, Đại biểu HĐND huyện, Chuyên viên Văn phòng HĐND&UBND huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hoá.
|
|
Từ tháng 10/2020 đến tháng 5/2023
|
Huyện ủy viên, Ủy viên Ủy ban kiểm tra Huyện ủy, Chánh thanh tra huyện, Chủ tịch Hội Cựu chiến binh Cơ quan Chính quyền, Bí thư Chi bộ Thanh tra - Tư pháp, Phó Bí thư Đảng uỷ Chính quyền (4/2022-5/2023) huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hoá
|
|
Từ tháng 5/2023 đến tháng 6/2025
|
Huyện ủy viên, Bí thư Đảng uỷ thị trấn Thiệu Hoá, Bí thư Chi bộ Quân sự (22/12/2023-30/06/2025) thị trấn Thiệu Hoá, huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hoá.
|
|
Từ tháng 7/2025 đến
nay
|
Uỷ viên Ban Thường vụ, Phó Chủ tịch HĐND xã, Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Đảng uỷ các cơ quan Đảng, Bí thư Chi bộ cơ quan HĐND xã Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hoá.
|